BẢN TIN HÔM NAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU SỐ THƯ VIỆN THPT VŨ LÊ

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG TRÌNH THPT

Cẩm nang an toàn giao thông

người ngồi sau xe máy có cần đội mũ bảo hiểm không?
không
Cần thiết
Không cần thiết
Bắt buộc

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    A17.jpg A16.jpg A13.jpg A10.jpg A5.jpg A4.jpg A2.jpg A1.jpg Z5884189684205_03b10b98e38aba196a5767325609e10c.jpg

    SÁCH ĐIỆN TỬ - STK

    Lớp 10.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Bình
    Ngày gửi: 08h:14' 16-01-2026
    Dung lượng: 616.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    BÀI

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP
    LÝ THUYET CAN NHƠ

    Khái niệm cơ bản về tập hợp
    a)

    Tập hợp

    Có thể mô tả một tập hợp bằng một trong hai cách sau:
    • Cách 1: Liệt kê các phần tử của tập hợp;
    • Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp
    a e S: phần tử a thuộc tập hợp S . a Ể S: phần tử a không thuộc tập hợp S .
    Chú ý: Số phần tử của tập hợp S được kí hiệu là n(S) .
    Tập hợp không chứa phần tử nào được gọi là tập rỗng, kí hiệu là 0 .
    b)

    Tập hợp con

    Nếu mọi phần tử của tập hợp T đều là phần tử của tập hợp S thì ta nói T là một tập hợp con (tập con) của S và ta
    viết là T ^ S (đọc là T chứa trong S hoặc T là tập con của S.
    • Thay cho T ^ S, ta còn viết S 3 T (đọc là S chứa T).
    • Kí hiệu T & S để chỉ T không là tập con của S.
    Nhận xét:
    • Từ định nghĩa trên, T là tập con của S nếu mệnh đề sau đúng: Vx, x e T ^ x e S.
    • Quy ước tập rỗng là tập con của mọi tập hợp.

    Người ta thường minh họa một tập hợp bằng một hình phẳng được bao quanh bởi đường kín, gọi là biểu đồ Ven
    như hình vẽ trên

    GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Minh họa T là một tập con của S như hình vẽ trên.
    c) Hai tập hợp bằng nhau
    Hai tập hợp S và T được gọi là hai tập hợp bằng nhau nếu mỗi phần tử của T cũng là phần tử của tập hợp S và
    ngược lại. Kí hiệu: S = T .
    Các tập hợp số
    a) Mối quan hệ giữa các tập hợp số


    Tập hợp các số tự nhiên □ = {0;1;2;3; 4;...} .

    • Tập hợp các số nguyên □ gồm các số tự nhiên và các số nguyên âm:

    • Tâp hơp các số hữu tỉ □ gồm các số viết đuơc duới dang phân số —, với a, b e □ , b ^ 0.
    b
    Số hữu tỉ còn được biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
    • Tập hợp các số thực □ gồm các số hữu tỉ và các số vô tỉ. số vô tỉ là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn.

    • Mối quan hệ giữa các tập hợp số: □ (Z □ .
    b) Các
    dùng
    của □ vô cực (hoặc dương
    • tập
    Kí con
    hiệuthường
    +ro: Đọc
    là dương
    vô cùng)


    Kí hiệu : Đọc là âm vô cực (hoặc âm vô cùng)



    a,b gọi là các đầu mút của đoạn, khoảng hay nửa

    -ro

    khoảng

    2

    GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Một số tập con thường dùng của tập số thực □ :

    Tên gọi

    Kí hiệu

    Tập hợp

    Tập số thực

    (-ro; + ro)



    Biểu diễn trên trục số
    (Phần không bị gạch chéo)
    0
    ab

    Đoạn

    Khoảng

    [a; b ]

    ( a ;b )

    w//////////////\-j-)—

    ỊXẼO \a < X < ỗị

    [a;b]
    ab
    -'ỳmmmm

    {x e □ \a < X < ỗ}

    (a;b)
    ab

    Nửa khoảng

    [a; b )

    mmmmị-ị-ỳmmmm

    {xeũ \a < X < ỗị

    [a;b)

    Nửa khoảng

    Nửa khoảng

    ( a; b]

    (-ro; a]

    ab
    mmmm(-j-jmmmm

    {xeũ \a < X < ỗị

    (à;b]
    a
    -j-

    Ỵ/////////////M

    ỊXEO X < aị
    a

    Nửa khoảng

    [a; + ro)


    <-«*;«]

    mmmmị-ị-*

    ỊXEO X > a}

    [a; +oo)
    a
    Khoảng

    (-ro; a)

    ỊXEO X
    Khoảng

    (a; + ro)

    ỊXEO X >aị

    3 Các phép toán trên tập hợp

    -jị
    {—OO;ÍỈ)
    —ỉ(-j-*

    (a: +co)

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Tập hợp gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp S và T gọi là giao của hai tập hợp S và T , kí hiệu là
    SoT SoT

    = {X| XeS VXẼT|

    b) Hợp của hai tập hợp:

    Tập hợp gồm các phần tử thuộc tập hợp S hoặc T tập hợp gọi là hợp của hai tập hợp S và T , kí hiệu
    S ^ T.
    S

    ^ T = {X | X e S A X ET| .

    c) Hiệu của hai tập hợp:
    Hiệu của hai tập hợp S và T là tập hợp gồm các phần tử thuộc tập hợp S mà không thuộc tập hợp T , kí hiệu S \ T.
    S \ T = {X I X e S V X ỂT Ị .
    Nếu T là tập con của tập hợp S, thì S \ T còn được gọi là Phần bù của T trong S, kí hiệu là CST

    Chú ý: CsS = 0.

    GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
    Dạng 1: Tập hợp và các phần tử của tập hợp
    • Cách liệt kê: Ghi tất cả các phần tử của tập hợp
    • Cách nêu tính chất đặc trưng: Từ tất cả các phần tử của tập hợp, nhận biết tính chất đặc trưng và ghi tính
    chất đặc trưng của các phần tử.

    BÀI TẬP TỰ LUẬN
    Bài tập 1: Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
    a)

    A = |x £ □ ị{2x2 - 5x + 3)(x2 - 4x + 3) = 0j

    b)

    B = |x £ ũ |(2x2 - 5x + 3)(x2 - 4x + 3) =

    c)

    oj

    c = {x E □ |x < 5}
    Lời giải
    X=1
    2
    2
    a) Ta có (2X - 5X + 3)(X - 4X + 3) = 0 o

    3
    2X2 - 5 X + 3 = 0 X2 X = —
    2.
    -4X+3=0
    X=1
    X=3

    Vì X E □ nên A =
    X=1
    b) Ta có (2X2 - 5X + 3)(X2 - 4X + 3) = 0 o

    2X-5X+3=0

    3
    X= 2. Vì xen nêni? = {l;3}

    X2 - 4 X + 3 = 0

    X=1
    X=3

    c) Ta có x<5và IGŨ nên X E {0;1;2;3;4}. Vậy

    c = {0;1;2;3;4}

    Bài tập 2: Viết lại các tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng cho các phần tử của
    nó a) A = {0; 1; 2; 3; 4}

    b) B = {9; 36; 81; 144}

    Lời giải
    a) Ta nhận thấy các phần tử của tập hợp A là các số tự nhiên và nhỏ hơn 5.
    Do đó A = {x £ □ |x < 5} .
    b)

    Ta có 9 = 32, 36 = 62, 81 = 92, 144 = 122 và các số 3,6,9,12 đều là bội của 3.

    w GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Do đó ta viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng là B = {(3&)

    k GŨ\k<4

    Bài tập 3: Viết lại các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
    a)

    A = ịx e □ I 2x2 - 5x + 3 = 0 j .

    b)

    J

    c)

    S = |jfGŨ I ịỹ-x2)(x2 —3x + 2) = oj

    c = |x G □ I (5 -x )(x
    2

    2

    -5x + ó) =

    oj
    Lời giải

    X=1e□
    Ta có 2x - 5x + 3 = 0 o

    3 ~A

    ,

    -

    = ịl-ì

    X=—Eũ [2
    .2'

    X = -3 Ể □
    b) Ta có ị9 - x x - 3x + 2) = 0 o
    2 2

    9 - x2 = 0 x 2 3x + 2 = 0

    X = 3 G □ . Vậy B = {3;1;2}.
    X=1G□
    X=2G□
    X = +V? Ể□

    c) Ta có (5 - x x - 5x + ój = 0 o
    2 2

    Bài tập 4: Cho tập hợp A = ị X G □

    X+2

    5-x =0x -

    X = 3 G E . VậyC = {2;3}.

    5x + 6 = 0

    X=2G□

    2

    2



    a) Hãy xác định tập A bằng cách liệt kê các phần tử
    b) Tìm tất cả các tập con của tập hợp A mà số phần tử của nó nhỏ hơn 3.
    Lời giải
    X2 + 2 2
    a) Ta có--— = X + — e □ với X G □ khi và chỉ khi X là ước của 2 hay X G {-2;-l;l;2}
    XX
    Vậy A = {-2;-1;1;2}
    b) Tất cả các tập con của tập hợp A mà số phần tử của nó nhỏ hơn 3 là:
    Tập không có phần tử nào: 0
    Tập có một phần tử: {-2}, {-1}, {1}, {2}
    Tập có hai phần thử: {-2;-1}, {-2;1}, {-2;2}, {-1;1}, {-1;2}, {1;2} .

    Ề GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    }•

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
    Câu 1: Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
    A. 3
    c. 3 < □

    B. 3 e □

    D. 3 < □

    Lời giải
    Đáp án A sai vì kí hiệu “ c ” chỉ dùng cho hai tập hợp mà ở đây “3” là một số Hai đáp án C và D đều
    sai vì ta không muốn so sánh một số với tập hợp.
    Câu 2: Ký hiệu nào sau đây để chỉ v? không phải là một số hữu tỉ?
    A. V? ^ □

    B. v? Ợ: ũ

    C. V? Ể □

    D. v? d □

    Lời giải
    Vì v? chỉ là một phần tử còn □ là một tập hợp nên các đáp án A, B, D đều sai.
    Câu 3: Cho A = Ịx e □ *,x < 10, x:3j . Chọn khẳng định đúng.
    A. A có 4 phần tử.
    C. A có 5 phần tử.

    B. A có 3 phần tử.
    D. A có 2 phần tử.
    Lời giải

    Ta có A = ịx e □ *,x < 10, x:3j = {3;6;9} =í> A có 3 phần tử.
    Câu 4: Cho tập hợp H = Ịx +11X e □ ,x < 5}. Tập hợp A là:
    A. A = {1;2;3;4;5}

    B. A = {0;1;2;3;4;5;6} C. A = {ơ;1;2;3;4;5} D. A = {1;2;3;4;5;6}

    Lời giải

    Vì xeũ ,x<5 nên xe {0;1;2;3;4;5} ^>x + l = {l;2;3;4;5;ó} .
    Câu 5: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = Ịx e □ I 2x2 - 3x +1 = o|.
    A. X = {0}
    Lời giải

    B. X = {1}

    D. X = Ị;-

    C. X = Ịl;-1

    Vì phương trình 2X2 - 3x +1 = 0 có nghiệm

    X=1
    1 nhưng vì X e n nên — Ể □
    X=— 2
    2

    Vậy X = {1}.
    Câu 6: Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp X = Ịx e □ I 2x2 - 5x + 3 = o|.
    A. X = {0}

    B. X = {1}

    C. X = ■

    '31

    D. X = Ị1;-

    GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC
    Lời giải
    x=1
    , = 2sD nênJr=i'-fi 2

    Vì phương trình 2x2 - 5x + 3 = 0 có nghiệm
    A. {xeũ I |x| < lỊ B. Ịx G □ I 6x2 - 7x +1 = o|
    Câu 7: Trong các tập sau, tập nào là tập rỗng?
    C. Ịx G □ : X2 - 4x + 2 = o| D. Ịx G □ : X2 - 4x = 3 = o}
    Lời giải
    Đáp án A: X GŨ ,|x| <1 -1 x = 0 .
    x=1
    Đáp án B: Giải phương trình: 6x - 7x +1 = 0 o
    2

    x = ■1 .Vì xen =^>x = 1. 6

    Đáp án C: X2 -4x + 2 = 0x = 2±-v/2. Vì XGŨ => Đây là tập rỗng.
    Câu 8: Cho tập hợp M = Ị(x; I x;y G □ ,x + y = 1 j. Hỏi tập Mcó bao nhiêu phần tử?
    A. 0

    B. 1

    C. 2

    D. 3

    Lời giải
    Vì X;JEŨ nênX, y thuộc vào tập {0;1;2;...|
    Vậy cặp (x;y) là (1;0),(0;1) thỏa mãn x + y = 1 ^ Có 2 cặp hayMcó 2 phần tử.
    Câu 9: Cho tập hợp H = ỊX2+1\XGŨ,X<5|. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
    A. A = {0;1;2;3;4;5}
    C. A = {2;5;10;17;26}

    B. A = {1;2;5;10;17;26}
    D. A = {0;1;4;9;16;25}

    Lời giải
    Ta có H = Ịx2 + l\x G □ ,x < 5|. Vì X G □ ,x < 5 nên Xe {0;1;2;3;4;5}
    ^ x2 + 1e{1;2;5;10;17;26} .

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = Ịx e □ \ X4 - 6x2 + 8 = 0 j.
    B. X = {-V2;V2}

    A. X = {2;4}
    C. X = {V2;2}

    Giải phương trình x4 - 6x2 + 8 = 0 o

    D. X = {-V2;>/2;
    Lời giải
    x2 = 2 x 2 =
    4

    x = +V2" x = ±2

    Câu 11: Cho tập hợp M = |(x;y) \x,y e □ ,x2 + y2 < oj . Khi đó tập hợp M có bao nhiêu phần tử?

    Ề GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
    A. 0

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC
    B. 1

    D. Vô số

    C. 2 Lời
    giải

    X2 > 0
    Vì “Ị nên X2 + V2 < 0 ^ X = y = 0 . Khi đó tập hợp M có 1 phần tử duy nhất là {(0;0)!.
    y2 > 0
    Câu 12: Số phần tử của tập hợp: A = Ịx e □ \(x2 + x)2 = X2 - 2x + lị là:
    = ịx e u \| X"

    A. 0

    B. 3

    D. 2

    C. 1 Lời
    giải

    IX" + X) = X" -:
    Giải phương trình (x2 + x) = X2 - 2x +1 trên □ <=> (x2 + x) - (x -1)2 = 0

    X = -1 -J2
    X

    = -1 + y[2

    o IX2 + X - X + DIX2 + X + X - 1) = 0 o IX2 + DIX2 + 2X -1) = 0 o
    Câu 13: Số tập con của tập hợp: y4 = ỊxGŨ \3(x 2 +x)2 -2x2 -2x = o| là:
    A. 16

    B.8 C.12
    Lời giải

    D. 10

    Giải phương trình 3|X2 + X) - 21X2 + X) = 0

    Đặt X2 + X =

    ta có phương trình 3t2

    t=0
    - 2t = 0 o
    t=

    2
    3

    Với t = 0 ta có X2 + X = 0 o X = 0
    X = -1
    2

    Với t =

    2

    ta có:

    + X = o 3X2 + 3X - 2 = 0 o
    X=3
    X2

    -3 + V3I 3

    3
    Vậy A có 4 phần tử suy ra số tập con của A là 24 = 16 .

    Câu 14: Số phần tử của tập hợp: A = ịxsũ \ (2x2 + X - 4)2 = 4x2 - 4x + lị là:
    A. 0

    B. 2

    C. 4

    D. 3

    Lời giải
    Giải phương trình I2X2 + X - 4) = 4X2 - 4X +1 ^ I2X2 + X - 4) = 12X -1)2

    X = -1
    2 X + X - 4 = 2 X -1
    2

    2

    X

    +

    X

    — 4 = —2

    X

    3
    X=—
    - X - 3 = 0 + 3X
    2 . Vậy A có 4 phần tử.
    2 X2
    X=1
    -5=0
    2 X2

    +1

    w GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Câu 15: Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X = Ịx e □ IX2 + X +1 = oj:
    A. X = 0.

    B. X = {0} .

    D. X = {0}.

    C. X = 0.
    Lời giải

    Phương trình X2 + X +1 = 0 vô nghiệm nên X = 0.
    Câu 16: Số phần tử của tập hợp A = {k2 +1 / k e Z, \k\ < 2} là:
    A. 1.

    B. 2 .

    D. 5.

    C. 3 .
    Lời giải

    =k2;5}-

    Ta có: A = {k2 +1 k e Z,\k\ < 2} . Ta có k e Z,|k| < 2 ^
    Câu 17: Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
    A. 7j = Ịx G □ I X2 + 3x - 4 = o|.

    B. TẢ ={XGŨ I X2 - 3 = 0}

    C. TẢ = Ịx e □ I X2 = 2} .
    D. Tx = Ịx e □ I (x2 + l)(2x - 5) = oỊ.

    Vì X2 = 2 ^

    Lời giải

    X = -s/2 Ể □
    X = —s/2 Ể


    Câu 18: Cho tập hợp A = |x £= □íx|(x
    G2 □-l)(x
    |(x22 +- J2) = oj. Các phần tử của tập A là:
    A. A = {-1;l} B. A = {-V2;-1;1;>/2} C. A = {-1}

    D. A = {1}

    Lời giải
    Ta có: A = |x £ □ |(x2 -l)(x2 + 2) = o|.

    Ta có (X2 -1)(X2 + 2) = 0 o

    X2 -1 = 0

    X=

    X“
    .2 + 2 = 0 (vn)

    X=—

    Câu 19: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
    A. A = Ịx E □ |x2 - 4 = 0j. B. B = Ịx E □ |x2 + 2x + 3 = 0j .
    c. C = ỊXEŨ |x2 - 5 = oj.

    D. D = ỊXGŨ |x2+x-12 = oỊ.

    Lời giải

    A = {XEŨ |x2-4 = o}^>H = {2}.

    £ = {XEŨ |X2 + 2x + 3 = oj =í> B = 0.
    C = ỊXGŨ |X2-5 = OỊ^>C = |-V5;V5Ị.
    D = ỊXGŨ |X2+X-12 = OỊ^>D = {-3;4}.

    Ề GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    1

    A

    -

    { 1;1}

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
    C âu 20: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào khác rỗng?
    A. A = ịx e □ |x2 + X +1 = oj

    B. 5 = Ịjteũ |x2-2 = oỊ.

    .

    c. C = Ịxeũ|(x3-3)(x2+l) = oỊ.

    D. D = |x G □ |x(x2 + 3) = oj.
    Lời giải

    A = ịx e □ ịx2 + X +1 = oj . Ta có X2 + X +1 = o(vn) => A = 0.

    £ = {xeũ IX2 - 2 = oj. Ta có x2-2 = 0x = +V2 Ể □ =>B = 0

    oỊ

    C.=ịxGŨ |(x3 - 3)(x2 +1) =
    . Ta có (x3 - 3)(x2 +1) = 0 <» X = -Ự3 Ể □ ^> c = 0
    D = |x £ □ ịxịx2 + 3) = o|. Ta có xỊx2 + 3) = 0x = 0^>Z) = ỊoỊ.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
    Câu 1: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
    a)

    Tập hợp ^4 = (x e □ |l < X <10} có 8 phần tử

    b)

    Tập hợp B = Ịx e □ IX2 + X = 0 j có 2 phần tử

    c)

    Tập hợp c = |x e □ |(x2 - l)(x - -v/2)(2x + 3) =

    d)

    Tập hợp D = {n G □ I - 4 < 2n -1 < 5} có 3 phần tử

    oj có 2 phần tử

    Lời giải
    a)

    Đúng: A = {2;3;4;5;6;7;8;9}.

    b)

    Đúng: B = {-1;0}.

    c)

    Sai: C = I-3;-1;lj .

    d)

    Đúng: D = {0;1;2} .

    Câu 2: Cho các tập hợp sau: A các số nguyên tố nhỏ hơn 11; B = Ịx e □ 13x2 - 4x +1 = o|;

    C = {XGŨ|(X2 -5x + ó)(2x + l) = oj ; D = (x G n ||x + l| < 3}.
    Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
    a) Tập hợp A có 4 phần tử
    b) Tập hợp B có 3 phần tử
    c) Tập hợp C có 3 phần tử
    d) Tập hợp D có 3 phần tử
    Lời giải
    a) Đúng: Ta có: Các số nguyên tố nhỏ hơn 11 là: 2;3;5;7 . Vậy A = {2;3;5;7} .

    w GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    b) Sai: Ta có: 3x

    c) Sai: (x

    2

    2

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    - 4 x +1 = 0 o

    X=1e□
    1 _ . Vậy B
    X=-e□
    3

    d) Đúng: Ta có: <

    2 GŨ

    x — 5x + 6 = 0 2 x x = 3eũ . VậyC = {2;3|
    +1 = 0
    X=—Ể□
    2

    — 5x + 62x +1) = 0

    XG□

    X=

    2

    x = —2
    _ => x = —1. Vậy D = {—2;—1;0}

    | x +11< 2

    .x=0

    Câu 3: Cho các tập hợp sau
    A = Ịx G □ |6x2 - 7x +1 = o|; B = Ịx G □ ||x| < l|
    c = Ịx G □ IX2 - 4x + 2 = 0j; D = Ịx G □ IX2 - 4x + 3 = 0j.
    Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
    a)

    Tập hợp A là tập hợp rỗng

    b)

    Tập hợp B là tập hợp rỗng

    c)

    Tập hợp C là tập hợp rỗng

    d)

    Tập hợp D là tập hợp rỗng
    Lời giải

    a)

    Sai: A = Ịx G □ |6x2 - 7x +1 = o|. Ta có 6x2 - 7x + 1 = 0 <=>

    b)

    Sai: B = {XGŨ\\X\<Ĩ}=>B = {O}^0.

    c)

    Đúng: c = Ịx G □ IX2 - 4x + 2 = 0 j . Ta có X2 - 4x + 2 = 0 <=>

    x=1
    _1 => Ả = ịl}^0.
    X=—Ể□

    6

    x =
    x=

    d) Sai: D = Ịx e □ |x2 - 4x + 3 = o|. X2 -4x + 3 = 0 <=>

    2-V2 ỂŨ
    2 + V2 Ể □

    x = 1 ^ D = {a>1;3}*0.
    x=3

    Câu 4: Cho các tập hợp sau A = Ịx e □ IX2 - X - 6 = o|; B = Ịx e □ IX4 -1 lx2 +18 = 0 j.
    C = {XGŨ|(X2-3X - lo)(5x3 - 6x2 +x) = oj; Z) = {xen|-2<3x + 7 <10}. Xét tính đúng sai
    của các khẳng định sau:
    a) Tập hợp A có 2 phần tử
    b)

    12

    Tập hợp B có 3 phần tử

    GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    ^>c = 0.

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
    c)

    Tập hợp C có 2 phần tử

    d)

    Tập hợp D có 4 phần tử

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Lời giải
    Viết tập hợp dưới dạng liệt kê các phân tử
    a) Đúng: X - X - 6 = 0 ^

    X = —2 G ũ
    X = 3 G □ . Vậy A = {-2;3}
    X = yfĩ Ể □

    b) Sai: X4 - 11X2 +18 = 0 o

    X2
    X2

    X = -VĨ ỂŨ Yậy B = {-ĩ-ĩ}
    =2=9 X=3G□ '
    X = -3 G □

    X=5G□
    X = -2 Ể □
    c) Sai: (X2 - 3X -105X3 - 6X2 + X) = 0 o

    X2 - 3X -10 = 0

    X=0e□

    5X - 6X + X = 0

    X=1G□

    3

    2

    . Vậy C = {0;1;5}

    X = -Ị- Ể □

    .

    5

    d)Đúng: -2<3x + 7<10-3 X eD = {—2; — 1;0; 1}. Câu 5:
    Cho các tập hợp
    Ả - {x G □ I |x| < 1}. 5 = {xeũ| 6x2 - 7x +1 = o|.
    c = Ịx G □ I X2 - 4x + 2 = o|. £> = {xeC I X2 - 4x + 3 = o|.
    Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
    a) Tập hợp A có 2 phần tử
    b) Tập hợp B có 1 phần tử
    c) Tập hợp C có 3 phần tử
    d) Tập hợp D có 2 phần tử
    Lời giải
    a) Sai: A = {xeũ II x|< 1} => A = {0}.
    b) Đúng: 5 = {xeũ| 6x2 -7x +1 = oj.Ta có: 6x2

    - 7 X +1 = 0 o

    X = lx = — Ể □ => B =
    {1}. 6

    c) Sai: C = Ịxeũ I X2 - 4x + 2 = o|.

    w GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    Ta có: x2-4x + 2 = 0<=> X = 2-V2 Ể □ X = 2 + V2 Ể □ =í>c = 0.

    d) Đúng: D = Ịx e □ I X2 - 4x + 3 = oj
    x-4x+3=0O

    x=3

    ^ D = {1;3}.
    x=1

    PHẢN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
    Câu 1: Cho tập X = {XGŨ I ịx2 - 4)(x -1) = oj . Tính tổng

    s các phần tử của tập X .

    Lời giải

    Các phần tử của tập hợp X là các nghiệm thực của phương trình (x 2 - 4)(x -1) = 0 .
    x2 - 4 = 0
    Ta có: (x2 -4)(x-1) = 0 O Do

    x -1 = 0

    x=±2x
    =1

    S = 2tử
    + (-2)
    +1 =
    1. yl = |xGŨ /(x-l)(x + 2)(x 3 -4x) = oj .
    Câu 2: Tìmđó:
    số phần
    của tập
    hợp
    Lời giải

    ( x -1)( x + 2)( x - 4x) = 0
    =0^
    3

    x -1 = 0 x + 2 =
    0 O'

    x=1 x
    = -2
    x=0

    x3 - 4x = 0

    x=2

    ^ A = {1; -2;0;2} . Vậy A có 4 phần tử.
    Câu 3: Cho tập X = Ịx G □ I (x2 -4)(x-l)(2x2 -7x + 3^ = oj. Tính tổng

    s các phần tử của X ,

    Lời giải
    x = ±2
    Ta có: (x2 -4)(x-1)(2x2 -7x + 3) = 0 O

    x2 - 4 = 0 x -1 = 0

    x=1 x =

    O

    3.1

    2 x2 - 7 x + 3 = 0

    x=

    2

    Vì IEO nên x = {l;2;3|.
    Vậy tổng S = 1 + 2+3 = 6.
    Câu 4: Tập hợp A = |x G □ |(x-l)(x + 2)(x3 + 4x) = oj có bao nhiêu phần tử?
    Lời giải
    Ta có ( x -1)( x + 2)( x3 + 4x) = 0 O x ( x -1)( x + 2)(X2 + 4) = 0

    Ề GV. Phan Nhật Linh - @ SĐT: 0817 098 716

    Chương 1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP
    x = 0 x -1 =

    x=1x=

    0x+2=0

    -2. x = 0

    Vì xeO =í> X = 0; X = 1. Vậy A = {O;l}

    TOÁN 10 - KẾT NỐI TRI THỨC

    tập A có hai phần tử.

    Câu 5: Xác định số phần tử của tập hợp X = ịneũ I /7:4,77 <2017} .
    Lời giải
    Tập hợp X gồm các phần tử là những số tự nhiên nhỏ
    hơn 2017 và chia hết cho 4 .
    Từ 0 đến 2015 có 2016 số tự nhiên, ta thấy cứ 4 số tự
    nhiên liên tiếp sẽ có duy nhất một số chia hết cho 4 .
    Suy ra có 504 số tự nhiên chia hết cho 4 từ 0 đến 2015 .
    Hiển nhiên 2016:4.
    Vậy có tất cả 505 số tự nhiên nhỏ hơn 2017 và chia hết
    cho 4 .
    -----------------HẾT-----------------

    w GV. Phan Nhật Linh - s SĐT: 0817 098 716
     
    Gửi ý kiến

    KÍNH CHÀO QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ GHÉ TƯỜNG WEBSITE THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT VŨ LỄ - LẠNG SƠN!